khai bút

Học thuật
Thân thiện
khai bút

Đầu năm, ông cụ khai bút viết một câu thơ trên giấy đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm mới, theo phong tục cổ truyền: Hành động tính chất nghi lễ, khởi đầu cho một năm mới với mong muốn về sự may mắn, thành công trong học hành, công việc viết lách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sáng mùng Một Tết, ông cụ thường khai bút bằng một câu đối.
    • Nhà văn chọn giờ tốt để khai bút đầu năm.
    • Theo tục lệ, học trò xưa rất coi trọng việc khai bút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai bút đầu xuân": Cụm từ thường dùng để chỉ việc khai bút vào mùa xuân, dịp Tết Nguyên đán.

    • Bài thơ này tác phẩm khai bút đầu xuân của thi sĩ.
  • "Tác phẩm khai bút": Chỉ tác phẩm đầu tiên được viết ra trong năm mới.

    • Tập thơ ấy được xem như tác phẩm khai bút của ông cho năm Quý Mão.
Biến thể từ liên quan
  • Khai trương (động từ): Bắt đầu mở cửa hàng, công việc kinh doanh (thường cũng vào dịp đầu năm).
  • Khai xuân (động từ): Bắt đầu công việc, lao động sau kỳ nghỉ Tết.
  • Khai bút đầu năm (cụm danh từ): Chỉ chung cho hành động nghi thức khai bút.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt đầu viết: (nghĩa rộng, không mang sắc thái nghi lễ đầu năm).
  • Xuất bút: (từ cổ, ít dùng, cũng có nghĩa tương tự).
Ghi chú về văn hóa cách dùng
  • Tính chất: "Khai bút" một phong tục đẹp, mang ý nghĩa tâm linh văn hóa, thể hiện sự trân trọng chữ nghĩa sự khởi đầu tốt đẹp. Ngày nay, tục này vẫn được duy trì, đặc biệt bởi các nhà văn, nhà thơ, học giả những người làm công việc liên quan đến chữ nghĩa.
  • Đối tượng: Thường gắn với các bậc trí thức, học sĩ xưa, nay các nhà văn, nhà báo, người làm sáng tạo nội dung.
  • Thời điểm: Thường được thực hiện vào những ngày đầu tiên của năm mới Âm lịch, đôi khi chọn giờ lành.
khai bút

Đầu năm, ông cụ khai bút viết một câu thơ trên giấy đỏ.

  1. đg. Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa. Đầu năm khai bút. Câu thơ khai bút.

Proverbs and Idioms